Cách tính thuế và phí khi đặt vé máy bay Vietjet Air

Có bao giờ bạn thắc mắc xem giá của một chiếc vé máy bay được tính thế nào hay không? Những loại thuế, phí nào được quy định trong giá vé? Và tại sao khi săn vé máy bay giá rẻ nhưng số tiền phải trả lại chênh lệch khá nhiều như vậy?

210

Vietjet Air được biết đến là hãng hàng không giá rẻ cho mọi nhà. Đặc biệt trong nhiều đợt khuyến mại, Vé máy bay đi Đà Nẵng Vietjet Air hay nhiều nơi khác thậm chí có giá chỉ 0 đồng. Nhưng khi đặt và nhận vé, bạn vẫn phải thanh toán một số tiền khác.

Vậy liệu bạn có biết số tiền thanh toán ngoài giá vé gốc là gì không? Các loại thuế, phí trên máy bay bạn phải trả là gì? Các khoản chênh lệch so với giá vé ban đầu được tính như thế nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu thông qua bài viết sau.

Các loại thuế và phí khi đặt vé máy bay Vietjet Air

Theo thông thường, khi Đặt vé máy bay giá rẻ, hành khách phải mua giá vé cộng với các loại phí sau:

– Giá vé máy bay (giá net).

– Thuế giá trị gia tăng ( VAT).

– Phí an ninh soi chiếu.

– Phí sân bay.

– Phí quản trị.

– Phí thanh toán hay phí phụ thu dịch vụ xuất vé.

Các loại thuế và phí khi đặt vé máy bay Vietjet Air
cach-tinh-thue-va-phi-ve-may-bay-vietjet

Cách tính thuế và phí khi đặt vé máy bay Vietjet Air

Một chiếc Vé máy bay của Vietjet sẽ là tổng của các khoản sau:

Giá net của hãng niêm yết.

Thuế VAT bằng 10% giá net.

Phí sân bay, soi chiếu an ninh

Đối với chặng bay nội địa

Sân bay khởi hành Phí sân bay An ninh soi chiếu
Người lớn Trẻ em Người lớn Trẻ em
Nhóm A (HAN, SGN, ĐA, HUI, CXR, HPH, VCA, DLI, PQC. BMV, VII) 100.00 VND 50.000 VND 20.000 VND 10.000 VND
Nhóm B (Cảng hàng không không thuộc nhóm A) 80.000 VND 40.000 VND

Đối với chặng bay quốc tế

Sân bay khởi hành Loại phí Người lớn Trẻ em

Việt Nam

HAN Airport tax 25 USD 12.5 USD
Airport security 2 USD 1 USD
SGN, DAD Airport tax 20 USD 10 USD
Airport security 2  USD 1 USD
PQC Airport tax 18 USD 9 USD
Airport security 2 USD 1 USD
VCA Airport tax 16 USD 8 USD
Airport security 2 USD 1 USD
HPH, CXE, DLI Airport tax 14 USD 7 USD
Airport security 2 USD 1 USD

Thái Lan

BKK Airport tax 700 THB
APPS (Tax.E7) 35 THB
Tax.G8 15 THB

Singapore

SIN Aviation levy 6.1 SGD
Airport security Service 32.9 SGD
Aiport Development Levy 10.8 SGD

Malaysia

KUL Airport tax 35 MYR
Regulatory Services Charge 1 MYR
Departure Levy Tax 8 MYR
Tax.D8 2.1 MYR

Myanmar

RGN Airport tax 20 USD
APFC (Tax.C7) 3.25 USD

Campuchia

REP, PNH Airport tax 25 USD 13 USD
Civil Aviation Fee 5 USD

Hongkong

HKG Airport tax 120 HKD 0 HKD
Tax.G3 90 HKD
Airport security 50 HKD

Đài Loan

TPE, TNN, RMQ, KHH

Airport tax

500 TWD

Hàn Quốc

ICN Airport tax 28 KRW
PUS, TAE Airport tax 23 KRW

Ấn Độ

DEL Airport tax 8.3 USD
CLITE Charge 1 USD
Airport security 1.5 USD
Service Tax 5% (Fare + YQ + Admin Fee)

Nhật Bản

KIX Airport tax 2780 JPY
Passenger Security Service 320 JPY
Internatonal Tourist Tax 1000 JPY
NRT Airport tax 2130 JPY
Passenger Security Service 530 JPY
Internatonal Tourist Tax 1000 JPY
HND Airport tax 2610 JPY
Passenger Security Service 100 JPY
Internatonal Tourist Tax 1000 JPY

Indonesia

DPS

Passenger Service Charge

225.000 IDR

Phí dịch vụ phòng vé/tổng đài, quản trị hệ thống.

Loại phụ thu Quốc nội (VND) Quốc tế (VND)
BKK/ HKT/ CNX/ RGN & SGN-SIN DPS/ DEL/ ICN/ PLIS/ TAE/ TPE/ TNN/ RMQ/ KHH/ REP/ HND/ KIX/ NRT & HNA-SIN ICN/PLIS/ KIX/ NRT-REP/ RGN (1 điểm dừng – HAN)
Dịch vụ hệ thống 250.000 260.000 320.000 370.000
Dịch vụ đặt vé 50.000 100.000

Phí thanh toán

Phí thanh toán là 55.000 đồng. Hành khách có thể thanh toán với thẻ nội địa hay thẻ visa.

Với hãng hãng không Vietjet, giá vé máy bay sẽ luôn thay đổi theo từng thời điểm. Nhưng mức thuế và phí lại rất ít thay đổi. Bạn có thể tham khảo nội dung trên để cho mình cách tính giá vé một cách thuận tiện nhất.

Cách tính thuế và phí khi đặt vé máy bay Vietjet Air
4.5 (90%) 4 votes